Bỏ qua, tới nội dung

鼠标

shǔ biāoㄕㄨˇ ㄅㄧㄠ

Hán Việt: THỬ TIÊU

Phồn thể: 鼠標

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

chuột máy tính

Nhấp chuột: 点击鼠标; chuột trái/phải: 左键/右键.

Ví dụ

  • 我的鼠标没电了。

    wǒ de shǔ biāo méi diàn le.

    Chuột của tôi hết pin rồi.

  • 点一下鼠标右键。

    diǎn yí xià shǔ biāo yòu jiàn.

    Bấm chuột phải một cái.

  • 我想买一个无线鼠标。

    wǒ xiǎng mǎi yí gè wú xiàn shǔ biāo.

    Tôi muốn mua một con chuột không dây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỬ · 13 nét

TIÊU · 9 nét