Bỏ qua, tới nội dung

推出

tuī chūㄊㄨㄟ ㄔㄨ

Hán Việt: THÔI XUẤT

Phồn thể: 推出

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

tung ra, ra mắt (sản phẩm, dịch vụ); đưa ra

Ví dụ

  • 这家公司推出了一款新手机。

    zhè jiā gōng sī tuī chū le yì kuǎn xīn shǒu jī.

    Công ty này vừa ra mắt một mẫu điện thoại mới.

  • 饭店推出了很多新菜。

    fàn diàn tuī chū le hěn duō xīn cài.

    Nhà hàng đưa ra nhiều món mới.

  • 银行下个月将推出新服务。

    yín háng xià gè yuè jiāng tuī chū xīn fú wù.

    Tháng sau ngân hàng sẽ tung ra dịch vụ mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SUY · 11 nét

đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra