Bỏ qua, tới nội dung

各个

gè gèㄍㄜˋ ㄍㄜˋ

Hán Việt: CÁC CÁ

Phồn thể: 各個

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(đại từ)

các, mỗi, từng (cái một)

Ví dụ

  • 各个部门都要参加会议。

    gè gè bù mén dōu yào cān jiā huì yì.

    Các phòng ban đều phải tham gia cuộc họp.

  • 他去过中国的各个城市。

    tā qù guò zhōng guó de gè gè chéng shì.

    Anh ấy đã đến nhiều thành phố của Trung Quốc.

  • 各个方面都要考虑到。

    gè gè fāng miàn dōu yào kǎo lǜ dào.

    Phải cân nhắc đến mọi mặt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

CÁ · 3 nét

tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)