Bỏ qua, tới nội dung

双方

shuāng fāngㄕㄨㄤ ㄈㄤ

Hán Việt: SONG PHƯƠNG

Phồn thể: 雙方

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

hai bên, đôi bên, song phương

Ví dụ

  • 双方都同意这个价格。

    shuāng fāng dōu tóng yì zhè ge jià gé.

    Hai bên đều đồng ý với mức giá này.

  • 比赛双方的水平差不多。

    bǐ sài shuāng fāng de shuǐ píng chà bu duō.

    Trình độ của hai đội thi đấu tương đương nhau.

  • 这次合作对双方都有好处。

    zhè cì hé zuò duì shuāng fāng dōu yǒu hǎo chù.

    Lần hợp tác này có lợi cho cả đôi bên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SONG · 4 nét

lượng từ: đôi (giày, đũa, tay…); đôi, hai, kép

PHƯƠNG · 4 nét

phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)