失业
shī yèㄕ ㄧㄝˋ
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
Phồn thể: 失業
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
thất nghiệp, mất việc
失业率 = tỷ lệ thất nghiệp. Trái nghĩa: 就业 (có việc làm).
Ví dụ
他去年失业了,现在还在找工作。
tā qù nián shī yè le, xiàn zài hái zài zhǎo gōng zuò.
Năm ngoái anh ấy thất nghiệp, giờ vẫn đang tìm việc.
工厂关门以后,很多人失业了。
gōng chǎng guān mén yǐ hòu, hěn duō rén shī yè le.
Sau khi nhà máy đóng cửa, nhiều người mất việc.
政府想办法降低失业率。
zhèng fǔ xiǎng bàn fǎ jiàng dī shī yè lǜ.
Chính phủ tìm cách giảm tỷ lệ thất nghiệp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤT · 5 nét
NGHIỆP · 5 nét