增长
zēng zhǎngㄗㄥ ㄓㄤˇ
Hán Việt: TĂNG TRƯỞNG
Phồn thể: 增長
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tăng trưởng, tăng lên
Ví dụ
今年公司的收入增长了百分之十。
jīn nián gōng sī de shōu rù zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí.
Năm nay doanh thu công ty tăng mười phần trăm.
越南经济增长很快。
yuè nán jīng jì zēng zhǎng hěn kuài.
Kinh tế Việt Nam tăng trưởng rất nhanh.
旅行可以增长见识。
lǚ xíng kě yǐ zēng zhǎng jiàn shi.
Du lịch có thể mở mang hiểu biết.
Từ hay nhầm
- 增加 — 增长 hay dùng cho kinh tế, thu nhập, kiến thức; 增加 dùng cho số lượng cụ thể (增加人数).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TĂNG · 15 nét
tăng, thêm
TRƯỞNG · 4 nét
dài; chiều dài; lâu