电子版
diàn zǐ bǎnㄉㄧㄢˋ ㄗˇ ㄅㄢˇ
Hán Việt: ĐIỆN TỬ BẢN
Phồn thể: 電子版
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
bản điện tử, bản mềm
Bản giấy: 纸质版.
Ví dụ
请把合同的电子版发给我。
qǐng bǎ hé tong de diàn zǐ bǎn fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi cho tôi bản mềm của hợp đồng.
这本书有电子版吗?
zhè běn shū yǒu diàn zǐ bǎn ma?
Cuốn sách này có bản điện tử không?
报名表交纸质版和电子版都可以。
bào míng biǎo jiāo zhǐ zhì bǎn hé diàn zǐ bǎn dōu kě yǐ.
Đơn đăng ký nộp bản giấy hay bản điện tử đều được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai
BẢN · 8 nét