设置
shè zhìㄕㄜˋ ㄓˋ
Hán Việt: THIẾT TRÍ
Phồn thể: 設置
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí
Ví dụ
我把手机设置成了中文。
wǒ bǎ shǒu jī shè zhì chéng le zhōng wén.
Tôi đã cài điện thoại sang tiếng Trung.
你可以在这里设置密码。
nǐ kě yǐ zài zhè lǐ shè zhì mì mǎ.
Bạn có thể đặt mật khẩu ở đây.
学校在门口设置了一个服务台。
xué xiào zài mén kǒu shè zhì le yí gè fú wù tái.
Trường đặt một quầy phục vụ ở cổng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIẾT · 6 nét
TRÍ · 13 nét
Từ liên quan
- 设计 shè jì — thiết kế; bản thiết kế
- 设备 shè bèi — thiết bị
- 设施 shè shī — cơ sở vật chất, trang thiết bị, công trình
- 建设 jiàn shè — xây dựng, kiến thiết
- 假设 jiǎ shè — to suppose; to presume; to assume; supposing that ...; if; hypothesis; conjecture
- 设立 shè lì — thành lập, lập ra, đặt (cơ quan, chi nhánh, giải thưởng…)
- 设想 shè xiǎng — to imagine; to assume; to envisage; tentative plan; to have consideration for
- 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ — to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other