Bỏ qua, tới nội dung

设置

shè zhìㄕㄜˋ ㄓˋ

Hán Việt: THIẾT TRÍ

Phồn thể: 設置

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

cài đặt, thiết lập; đặt ra, bố trí

Ví dụ

  • 我把手机设置成了中文。

    wǒ bǎ shǒu jī shè zhì chéng le zhōng wén.

    Tôi đã cài điện thoại sang tiếng Trung.

  • 你可以在这里设置密码。

    nǐ kě yǐ zài zhè lǐ shè zhì mì mǎ.

    Bạn có thể đặt mật khẩu ở đây.

  • 学校在门口设置了一个服务台。

    xué xiào zài mén kǒu shè zhì le yí gè fú wù tái.

    Trường đặt một quầy phục vụ ở cổng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 6 nét

TRÍ · 13 nét