Bỏ qua, tới nội dung

证明

zhèng míngㄓㄥˋ ㄇㄧㄥˊ

Hán Việt: CHỨNG MINH

Phồn thể: 證明

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)

chứng minh; giấy chứng nhận, giấy xác nhận

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 事实证明他是对的。

    shì shí zhèng míng tā shì duì de.

    Thực tế đã chứng minh anh ấy đúng.

  • 请带上你的工作证明。

    qǐng dài shàng nǐ de gōng zuò zhèng míng.

    Vui lòng mang theo giấy xác nhận công tác.

  • 你能证明这件事吗?

    nǐ néng zhèng míng zhè jiàn shì ma?

    Bạn có thể chứng minh chuyện này không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỨNG · 7 nét

giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng

MINH · 8 nét