拒绝
jù juéㄐㄩˋ ㄐㄩㄝˊ
Hán Việt: CỰ TUYỆT
Phồn thể: 拒絕
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
từ chối, cự tuyệt, khước từ
Trái nghĩa: 接受 (chấp nhận), 答应 (đồng ý).
Ví dụ
他拒绝了公司的邀请。
tā jù jué le gōng sī de yāo qǐng.
Anh ấy đã từ chối lời mời của công ty.
我不好意思拒绝她。
wǒ bù hǎo yì si jù jué tā.
Tôi ngại từ chối cô ấy.
银行拒绝了他的申请。
yín háng jù jué le tā de shēn qǐng.
Ngân hàng đã từ chối đơn của anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỰ · 7 nét
TUYỆT · 9 nét