晚会
wǎn huìㄨㄢˇ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: VÃN HỘI
Phồn thể: 晚會
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
dạ hội, buổi liên hoan buổi tối, đêm văn nghệ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
公司年底要举行晚会。
gōng sī nián dǐ yào jǔ xíng wǎn huì.
Cuối năm công ty sẽ tổ chức tiệc tất niên.
她在晚会上唱了一首歌。
tā zài wǎn huì shàng chàng le yì shǒu gē.
Cô ấy hát một bài trong đêm văn nghệ.
很多中国人除夕看春节晚会。
hěn duō zhōng guó rén chú xī kàn chūn jié wǎn huì.
Nhiều người Trung Quốc xem chương trình văn nghệ mừng Xuân vào đêm giao thừa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃN · 11 nét
muộn, trễ; buổi tối
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội