Bỏ qua, tới nội dung

客户

kè hùㄎㄜˋ ㄏㄨˋ

Hán Việt: KHÁCH HỘ

Phồn thể: 客戶

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

khách hàng

Ví dụ

  • 下午我要去见一个客户。

    xià wǔ wǒ yào qù jiàn yí gè kè hù.

    Chiều nay tôi phải đi gặp một khách hàng.

  • 我们的客户大多在越南。

    wǒ men de kè hù dà duō zài yuè nán.

    Khách hàng của chúng tôi phần lớn ở Việt Nam.

  • 客户对这批产品很满意。

    kè hù duì zhè pī chǎn pǐn hěn mǎn yì.

    Khách hàng rất hài lòng với lô hàng này.

Từ hay nhầm

  • 顾客 — 顾客 là khách mua hàng ở cửa hàng; 客户 là khách hàng của công ty, giao dịch lâu dài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁCH · 9 nét

HỘ · 4 nét