照常
zhào chángㄓㄠˋ ㄔㄤˊ
Hán Việt: CHIẾU THƯỜNG
Phồn thể: 照常
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
như thường lệ, vẫn như bình thường
Ví dụ
虽然下雨,比赛照常进行。
suī rán xià yǔ, bǐ sài zhào cháng jìn xíng.
Dù trời mưa, trận đấu vẫn diễn ra như thường lệ.
春节期间,超市照常营业。
chūn jié qī jiān, chāo shì zhào cháng yíng yè.
Dịp Tết, siêu thị vẫn mở cửa bình thường.
明天照常上班。
míng tiān zhào cháng shàng bān.
Ngày mai vẫn đi làm bình thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHIẾU · 13 nét
chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo
THƯỜNG · 11 nét
thường, thường xuyên
Từ liên quan
- 照片 zhào piàn — ảnh, tấm ảnh
- 照顾 zhào gu — chăm sóc, trông nom; quan tâm, chiếu cố
- 护照 hù zhào — hộ chiếu
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 按照 àn zhào — theo, dựa theo, căn cứ vào
- 执照 zhí zhào — giấy phép, chứng chỉ hành nghề
- 照样 zhào yàng — as before; (same) as usual; in the same manner; still; nevertheless
- 关照 guān zhào — to take care; to keep an eye on; to look after; to tell; to remind