Bỏ qua, tới nội dung

办公

bàn gōngㄅㄢˋ ㄍㄨㄥ

Hán Việt: BIỆN CÔNG

Phồn thể: 辦公

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

làm việc (văn phòng), làm công việc hành chính

办公室 = văn phòng; 办公时间 = giờ làm việc.

Ví dụ

  • 经理在办公室办公。

    jīng lǐ zài bàn gōng shì bàn gōng.

    Giám đốc đang làm việc trong văn phòng.

  • 我们周六不办公。

    wǒ men zhōu liù bú bàn gōng.

    Thứ Bảy chúng tôi không làm việc.

  • 公司给每个人都买了新的办公桌。

    gōng sī gěi měi gè rén dōu mǎi le xīn de bàn gōng zhuō.

    Công ty mua bàn làm việc mới cho mọi người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BIỆN · 4 nét

làm, giải quyết, xử lý; mở, tổ chức

CÔNG · 4 nét