Bỏ qua, tới nội dung

客人

kè rénㄎㄜˋ ㄖㄣˊ

Hán Việt: KHÁCH NHÂN

Phồn thể: 客人

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

khách, khách hàng

Lượng từ đi kèm: 位

Ví dụ

  • 今天晚上家里有客人。

    jīn tiān wǎn shàng jiā lǐ yǒu kè rén.

    Tối nay nhà có khách.

  • 这家饭店的客人很多。

    zhè jiā fàn diàn de kè rén hěn duō.

    Nhà hàng này rất đông khách.

  • 请客人先坐。

    qǐng kè rén xiān zuò.

    Mời khách ngồi trước.

Từ hay nhầm

  • 客户 — 客人 là khách đến nhà, khách nhà hàng, khách sạn; 客户 là khách hàng trong kinh doanh, đối tác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÁCH · 9 nét

NHÂN · 2 nét

người; con người