Bỏ qua, tới nội dung

室

Shìㄕˋ

Hán Việt: THẤT

Phồn thể: 室

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)

Ít dùng một mình; thường làm thành tố cuối của từ ghép chỉ loại phòng.

Ví dụ

  • 我们在三楼的教室上课。

    wǒ men zài sān lóu de jiào shì shàng kè.

    Chúng tôi học ở phòng học tầng ba.

  • 经理在办公室等你。

    jīng lǐ zài bàn gōng shì děng nǐ.

    Giám đốc đang đợi bạn ở văn phòng.

  • 会议室里没有人。

    huì yì shì lǐ méi yǒu rén.

    Trong phòng họp không có ai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẤT · 9 nét

phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)