Bỏ qua, tới nội dung

从事

cóng shìㄘㄨㄥˊ ㄕˋ

Hán Việt: TÒNG SỰ

Phồn thể: 從事

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

làm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)

Trang trọng; thường đi với 工作, 职业, 研究.

Ví dụ

  • 你从事什么工作?

    nǐ cóng shì shén me gōng zuò?

    Bạn làm nghề gì?

  • 她从事教育工作已经二十年了。

    tā cóng shì jiào yù gōng zuò yǐ jīng èr shí nián le.

    Cô ấy làm trong ngành giáo dục đã hai mươi năm.

  • 我父亲一直从事外贸工作。

    wǒ fù qīn yì zhí cóng shì wài mào gōng zuò.

    Bố tôi luôn làm trong ngành ngoại thương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÒNG · 4 nét

từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay