Bỏ qua, tới nội dung

约定

yuē dìngㄩㄝ ㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: ƯỚC ĐỊNH

Phồn thể: 約定

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hẹn, ước hẹn, thỏa thuận; lời hẹn, điều đã thỏa thuận

Ví dụ

  • 我们约定明天八点见面。

    wǒ men yuē dìng míng tiān bā diǎn jiàn miàn.

    Chúng tôi hẹn tám giờ sáng mai gặp nhau.

  • 你不能忘了我们的约定。

    nǐ bù néng wàng le wǒ men de yuē dìng.

    Bạn không được quên lời hẹn của chúng ta.

  • 请在约定的时间内付款。

    qǐng zài yuē dìng de shí jiān nèi fù kuǎn.

    Vui lòng thanh toán trong thời gian đã thỏa thuận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ƯỚC · 6 nét

cân, cân thử (khẩu ngữ)

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định