Bỏ qua, tới nội dung

风险

fēng xiǎnㄈㄥ ㄒㄧㄢˇ

Hán Việt: PHONG HIỂM

Phồn thể: 風險

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

rủi ro, mạo hiểm

Ví dụ

  • 投资都有风险。

    tóu zī dōu yǒu fēng xiǎn.

    Đầu tư nào cũng có rủi ro.

  • 这样做风险太大了。

    zhè yàng zuò fēng xiǎn tài dà le.

    Làm như vậy rủi ro quá lớn.

  • 我们要想办法降低风险。

    wǒ men yào xiǎng bàn fǎ jiàng dī fēng xiǎn.

    Chúng ta phải tìm cách giảm thiểu rủi ro.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHONG · 4 nét

gió; phong cách, phong tục

HIỂM · 9 nét