风险
fēng xiǎnㄈㄥ ㄒㄧㄢˇ
Hán Việt: PHONG HIỂM
Phồn thể: 風險
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
rủi ro, mạo hiểm
Ví dụ
投资都有风险。
tóu zī dōu yǒu fēng xiǎn.
Đầu tư nào cũng có rủi ro.
这样做风险太大了。
zhè yàng zuò fēng xiǎn tài dà le.
Làm như vậy rủi ro quá lớn.
我们要想办法降低风险。
wǒ men yào xiǎng bàn fǎ jiàng dī fēng xiǎn.
Chúng ta phải tìm cách giảm thiểu rủi ro.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHONG · 4 nét
gió; phong cách, phong tục
HIỂM · 9 nét
Từ liên quan
- 风景 fēng jǐng — phong cảnh, cảnh đẹp
- 风格 fēng gé — phong cách
- 麦克风 mài kè fēng — micro (phiên âm từ microphone)
- 风俗 fēng sú — phong tục, tập quán
- 风暴 fēng bào — storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)
- 作风 zuò fēng — style; style of work; way
- 风光 fēng guāng — scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (dialect); impressive (dialect)
- 台风 tái fēng — stage presence, poise