Bỏ qua, tới nội dung

填

tiánㄊㄧㄢˊ

Hán Việt: ĐIỀN

Phồn thể: 填

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

điền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy

Hay gặp: 填表 (điền đơn), 填空 (điền vào chỗ trống).

Ví dụ

  • 请先填一下这张表。

    qǐng xiān tián yí xià zhè zhāng biǎo.

    Mời anh điền tờ đơn này trước.

  • 考试时别忘了填名字。

    kǎo shì shí bié wàng le tián míng zì.

    Khi thi đừng quên điền tên.

  • 工人们把坑填平了。

    gōng rén men bǎ kēng tián píng le.

    Công nhân đã lấp bằng cái hố.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỀN · 13 nét

điền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy