发票
fā piàoㄈㄚ ㄆㄧㄠˋ
Hán Việt: PHÁT PHIẾU
Phồn thể: 發票
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hóa đơn (hóa đơn tài chính, hóa đơn VAT)
Ví dụ
服务员,请给我开张发票。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ kāi zhāng fā piào.
Phục vụ ơi, xuất cho tôi một tờ hóa đơn.
出差回来要拿发票去报销。
chū chāi huí lái yào ná fā piào qù bào xiāo.
Đi công tác về phải mang hóa đơn đi thanh toán.
这张发票上的日期写错了。
zhè zhāng fā piào shàng de rì qī xiě cuò le.
Ngày trên tờ hóa đơn này ghi sai rồi.
Từ hay nhầm
- 收据 — 发票 là hóa đơn chính thức dùng để kê khai thuế, thanh toán; 收据 là biên lai, giấy biên nhận đã thu tiền.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
PHIẾU · 11 nét
vé; phiếu (bầu)
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên