Bỏ qua, tới nội dung

用户

yòng hùㄩㄥˋ ㄏㄨˋ

Hán Việt: DỤNG HỘ

Phồn thể: 用戶

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

người dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)

Ví dụ

  • 这个软件有很多用户。

    zhè ge ruǎn jiàn yǒu hěn duō yòng hù.

    Phần mềm này có rất nhiều người dùng.

  • 我们要认真听用户的意见。

    wǒ men yào rèn zhēn tīng yòng hù de yì jiàn.

    Chúng ta phải lắng nghe ý kiến người dùng nghiêm túc.

  • 请输入用户名和密码。

    qǐng shū rù yòng hù míng hé mì mǎ.

    Vui lòng nhập tên người dùng và mật khẩu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

HỘ · 4 nét