签订
qiān dìngㄑㄧㄢ ㄉㄧㄥˋ
Hán Việt: THIÊM ĐÍNH
Phồn thể: 簽訂
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
ký kết (hợp đồng, hiệp ước)
Ví dụ
两家公司签订了合作协议。
liǎng jiā gōng sī qiān dìng le hé zuò xié yì.
Hai công ty đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
签订合同前要看清楚内容。
qiān dìng hé tong qián yào kàn qīng chǔ nèi róng.
Trước khi ký hợp đồng phải đọc kỹ nội dung.
我们和房东签订了一年的租房合同。
wǒ men hé fáng dōng qiān dìng le yì nián de zū fáng hé tong.
Chúng tôi ký hợp đồng thuê nhà một năm với chủ nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊM · 13 nét
ký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)
ĐÍNH · 4 nét
đặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)