删除
shān chúㄕㄢ ㄔㄨˊ
Hán Việt: SAN TRỪ
Phồn thể: 刪除
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
xóa; xóa bỏ
Ví dụ
我不小心删除了那个文件。
wǒ bù xiǎo xīn shān chú le nà ge wén jiàn.
Tôi lỡ tay xóa mất tệp đó.
请删除不需要的照片。
qǐng shān chú bù xū yào de zhào piàn.
Hãy xóa những ảnh không cần thiết.
这段话太长,可以删除。
zhè duàn huà tài cháng, kě yǐ shān chú.
Đoạn này dài quá, có thể bỏ đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SAN · 7 nét
xóa, xóa bỏ, cắt bớt
TRỪ · 9 nét
trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)