Bỏ qua, tới nội dung

执行

zhí xíngㄓˊ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: CHẤP HÀNH

Phồn thể: 執行

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thi hành, thực hiện, chấp hành

Ví dụ

  • 新规定下个月开始执行。

    xīn guī dìng xià gè yuè kāi shǐ zhí xíng.

    Quy định mới bắt đầu được thực hiện từ tháng sau.

  • 这个计划执行得很顺利。

    zhè ge jì huà zhí xíng dé hěn shùn lì.

    Kế hoạch này được triển khai rất suôn sẻ.

  • 他是公司的执行经理。

    tā shì gōng sī de zhí xíng jīng lǐ.

    Anh ấy là giám đốc điều hành của công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHẤP · 6 nét

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)