Bỏ qua, tới nội dung

您

nínㄋㄧㄣˊ

Hán Việt: NÂM

Phồn thể: 您

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

ngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)

Không có dạng 您们; với nhiều người nói 您几位 hoặc 各位.

Ví dụ

  • 您好,请问您找谁?

    nín hǎo, qǐng wèn nín zhǎo shuí?

    Xin chào, xin hỏi ông tìm ai ạ?

  • 谢谢您的帮助。

    xiè xiè nín de bāng zhù.

    Cảm ơn sự giúp đỡ của ông ạ.

  • 您慢走。

    nín màn zǒu.

    Ông đi cẩn thận ạ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NÂM · 11 nét

ngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)