以内
yǐ nèiㄧˇ ㄋㄟˋ
Hán Việt: DĨ NỘI
Phồn thể: 以內
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
trong vòng, trong phạm vi, không quá
Trái nghĩa: 以外. Đứng sau số lượng/thời gian/phạm vi.
Ví dụ
请在三天以内完成。
qǐng zài sān tiān yǐ nèi wán chéng.
Hãy hoàn thành trong vòng ba ngày.
一百元以内的礼物就可以。
yì bǎi yuán yǐ nèi de lǐ wù jiù kě yǐ.
Quà dưới một trăm tệ là được.
公司五公里以内有地铁站。
gōng sī wǔ gōng lǐ yǐ nèi yǒu dì tiě zhàn.
Trong vòng năm cây số quanh công ty có ga tàu điện ngầm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
NỘI · 4 nét
trong, bên trong, nội (văn viết)