电话
diàn huàㄉㄧㄢˋ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
Phồn thể: 電話
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
điện thoại; cuộc gọi; số điện thoại
Chiếc điện thoại di động thường gọi là 手机; 电话 thiên về cuộc gọi, máy bàn.
Lượng từ đi kèm: 部、通
Ví dụ
我晚上给你打电话。
wǒ wǎn shàng gěi nǐ dǎ diàn huà.
Tối tôi gọi điện cho bạn.
你的电话号码是多少?
nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
经理在接电话。
jīng lǐ zài jiē diàn huà.
Giám đốc đang nghe điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
THOẠI · 8 nét