姓名
xìng míngㄒㄧㄥˋ ㄇㄧㄥˊ
Hán Việt: TÍNH DANH
Phồn thể: 姓名
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
họ tên, họ và tên
Ví dụ
请在这里写上您的姓名。
qǐng zài zhè lǐ xiě shàng nín de xìng míng.
Xin ghi họ tên của anh vào đây.
表上要填姓名和电话。
biǎo shàng yào tián xìng míng hé diàn huà.
Trên tờ khai phải điền họ tên và số điện thoại.
他的姓名我记不清了。
tā de xìng míng wǒ jì bù qīng le.
Họ tên anh ấy tôi không nhớ rõ nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÍNH · 8 nét
họ; mang họ, họ là
DANH · 6 nét
tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)