进入
jìn rùㄐㄧㄣˋ ㄖㄨˋ
Hán Việt: TIẾN NHẬP
Phồn thể: 進入
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đi vào, vào; bước vào (giai đoạn)
Trang trọng hơn 进; 进入 + nơi chốn/giai đoạn.
Ví dụ
请从这个门进入会场。
qǐng cóng zhè ge mén jìn rù huì chǎng.
Xin mời vào hội trường từ cửa này.
她今年进入了一家大公司。
tā jīn nián jìn rù le yì jiā dà gōng sī.
Năm nay cô ấy vào làm ở một công ty lớn.
比赛已经进入最后阶段。
bǐ sài yǐ jīng jìn rù zuì hòu jiē duàn.
Cuộc thi đã bước vào giai đoạn cuối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIẾN · 7 nét
vào; tiến lên
NHẬP · 2 nét
vào, nhập; gia nhập
Từ liên quan
- 进 jìn — vào; tiến lên
- 进行 jìn xíng — tiến hành, thực hiện; đang diễn ra
- 进步 jìn bù — tiến bộ; sự tiến bộ
- 改进 gǎi jìn — cải tiến, cải thiện
- 进口 jìn kǒu — nhập khẩu; cửa vào, lối vào
- 促进 cù jìn — thúc đẩy; xúc tiến
- 进展 jìn zhǎn — to make headway; to make progress
- 进攻 jìn gōng — to attack; to assault; to go on the offensive; attack; assault; offense (sports)