Bỏ qua, tới nội dung

女士

nǚ shìㄋㄩˇ ㄕˋ

Hán Việt: NỮ SĨ

Phồn thể: 女士

HSK 5HSK 3.0 · 1TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

bà, quý bà, chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ)

Tiếng Việt “nữ sĩ” là nhà thơ, nhà văn nữ; 女士 chỉ là cách gọi lịch sự với phụ nữ.

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 女士们,先生们,欢迎大家!

    nǚ shì men, xiān shēng men, huān yíng dà jiā!

    Thưa quý bà, quý ông, chào mừng mọi người!

  • 这位女士想买一张票。

    zhè wèi nǚ shì xiǎng mǎi yì zhāng piào.

    Chị này muốn mua một vé.

  • 李女士是我们公司的经理。

    lǐ nǚ shì shì wǒ men gōng sī de jīng lǐ.

    Bà Lý là giám đốc công ty chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỮ · 3 nét

nữ, gái; con gái

SĨ · 3 nét