产业
chǎn yèㄔㄢˇ ㄧㄝˋ
Hán Việt: SẢN NGHIỆP
Phồn thể: 產業
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
ngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
Từ ghép: 产业链 (chuỗi ngành), 第三产业 (ngành dịch vụ).
Ví dụ
旅游业是这个城市的重要产业。
lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhòng yào chǎn yè.
Du lịch là ngành quan trọng của thành phố này.
越南的电子产业发展很快。
yuè nán de diàn zǐ chǎn yè fā zhǎn hěn kuài.
Ngành điện tử của Việt Nam phát triển rất nhanh.
这些房子是他父亲留下的产业。
zhè xiē fáng zi shì tā fù qīn liú xià de chǎn yè.
Những căn nhà này là tài sản cha anh ấy để lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢN · 6 nét
sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản
NGHIỆP · 5 nét
Từ liên quan
- 产生 chǎn shēng — sinh ra, nảy sinh, xuất hiện, tạo ra
- 产品 chǎn pǐn — sản phẩm
- 生产 shēng chǎn — sản xuất; sinh (con)
- 财产 cái chǎn — tài sản, của cải
- 破产 pò chǎn — phá sản; tan vỡ (kế hoạch)
- 资产 zī chǎn — property; assets
- 遗产 yí chǎn — heritage; legacy; inheritance; bequest
- 盛产 shèng chǎn — to produce in abundance; to be rich in