Bỏ qua, tới nội dung

加班

jiā bānㄐㄧㄚ ㄅㄢ

Hán Việt: GIA BAN

Phồn thể: 加班

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

làm thêm giờ, tăng ca

加班费 = tiền làm thêm giờ. Ly hợp: 加了两个小时班.

Ví dụ

  • 我今天晚上要加班。

    wǒ jīn tiān wǎn shàng yào jiā bān.

    Tối nay tôi phải tăng ca.

  • 工厂最近订单多,天天加班。

    gōng chǎng zuì jìn dìng dān duō, tiān tiān jiā bān.

    Gần đây nhà máy nhiều đơn hàng, ngày nào cũng tăng ca.

  • 加班有加班费吗?

    jiā bān yǒu jiā bān fèi ma?

    Làm thêm giờ có được trả tiền tăng ca không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban