Bỏ qua, tới nội dung

报到

bào dàoㄅㄠˋ ㄉㄠˋ

Hán Việt: BÁO ĐÁO

Phồn thể: 報到

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

báo danh, trình diện, đến nhận việc/nhập học

Ví dụ

  • 新生九月一号到学校报到。

    xīn shēng jiǔ yuè yī hào dào xué xiào bào dào.

    Tân sinh viên đến trường làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.

  • 你下周一来公司报到吧。

    nǐ xià zhōu yī lái gōng sī bào dào ba.

    Thứ hai tuần sau anh đến công ty nhận việc nhé.

  • 参加会议的人请先去前台报到。

    cān jiā huì yì de rén qǐng xiān qù qián tái bào dào.

    Người dự hội nghị xin đến quầy lễ tân đăng ký trước.

Từ hay nhầm

  • 报道 — Cùng âm bào dào: 报道 là đưa tin (báo chí); 报到 là đến trình diện, đăng ký.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁO · 7 nét

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)