商务
shāng wùㄕㄤ ㄨˋ
Hán Việt: THƯƠNG VỤ
Phồn thể: 商務
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
thương mại, công việc kinh doanh; (hạng) thương gia
Ví dụ
他这次去上海是商务旅行。
tā zhè cì qù shàng hǎi shì shāng wù lǚ xíng.
Chuyến đi Thượng Hải lần này của anh ấy là đi công tác.
我在学商务汉语。
wǒ zài xué shāng wù hàn yǔ.
Tôi đang học tiếng Trung thương mại.
老板坐的是商务舱。
lǎo bǎn zuò de shì shāng wù cāng.
Ông chủ ngồi khoang thương gia.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 11 nét
VỤ · 5 nét
Từ liên quan
- 商店 shāng diàn — cửa hàng, cửa hiệu
- 商量 shāng liang — bàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiến
- 商业 shāng yè — thương mại; kinh doanh; thương nghiệp
- 商品 shāng pǐn — hàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 协商 xié shāng — to consult with; to talk things over; agreement
- 智商 zhì shāng — IQ (intelligence quotient)
- 商标 shāng biāo — trademark; logo
- 经商 jīng shāng — to trade; to carry out commercial activities; in business