Bỏ qua, tới nội dung

需要

xū yàoㄒㄩ ㄧㄠˋ

Hán Việt: NHU YẾU

Phồn thể: 需要

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)

cần, cần thiết; nhu cầu

Ví dụ

  • 你需要帮助吗?

    nǐ xū yào bāng zhù ma?

    Bạn có cần giúp không?

  • 我需要一台新电脑。

    wǒ xū yào yì tái xīn diàn nǎo.

    Tôi cần một chiếc máy tính mới.

  • 学好汉语需要很多时间。

    xué hǎo hàn yǔ xū yào hěn duō shí jiān.

    Học giỏi tiếng Trung cần rất nhiều thời gian.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHU · 14 nét

cần, cần phải; nhu cầu

YẾU · 9 nét

đòi hỏi, yêu cầu (trong 要求); ép buộc (trong 要挟)