Bỏ qua, tới nội dung

楼梯

lóu tīㄌㄡˊ ㄊㄧ

Hán Việt: LÂU THÊ

Phồn thể: 樓梯

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cầu thang

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 下楼梯的时候慢一点儿。

    xià lóu tī de shí hòu màn yì diǎn ér.

    Lúc xuống cầu thang đi chậm một chút.

  • 我每天走楼梯上班,不坐电梯。

    wǒ měi tiān zǒu lóu tī shàng bān, bú zuò diàn tī.

    Ngày nào tôi cũng đi cầu thang bộ lên chỗ làm, không đi thang máy.

  • 楼梯旁边有一个洗手间。

    lóu tī páng biān yǒu yí gè xǐ shǒu jiān.

    Cạnh cầu thang có một nhà vệ sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÂU · 13 nét

tòa nhà (nhiều tầng); tầng, lầu; họ Lâu

THÊ · 11 nét