人才
rén cáiㄖㄣˊ ㄘㄞˊ
Hán Việt: NHÂN TÀI
Phồn thể: 人才
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
nhân tài, người có năng lực
Ví dụ
公司需要更多的技术人才。
gōng sī xū yào gèng duō de jì shù rén cái.
Công ty cần nhiều nhân tài kỹ thuật hơn.
他是一个难得的人才。
tā shì yí gè nán dé de rén cái.
Anh ấy là một nhân tài hiếm có.
这所大学培养了很多人才。
zhè suǒ dà xué péi yǎng le hěn duō rén cái.
Trường đại học này đã đào tạo rất nhiều nhân tài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
TÀI · 3 nét
mới (muộn hoặc khó hơn mong đợi); chỉ, mới có; tài năng, người tài