就业
jiù yèㄐㄧㄡˋ ㄧㄝˋ
Hán Việt: TỰU NGHIỆP
Phồn thể: 就業
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
có việc làm; tìm được việc; việc làm
Ví dụ
大学生就业越来越难。
dà xué shēng jiù yè yuè lái yuè nán.
Sinh viên tìm việc làm ngày càng khó.
新工厂解决了很多人的就业问题。
xīn gōng chǎng jiě jué le hěn duō rén de jiù yè wèn tí.
Nhà máy mới đã giải quyết việc làm cho nhiều người.
这个专业的就业前景很好。
zhè ge zhuān yè de jiù yè qián jǐng hěn hǎo.
Ngành này có triển vọng việc làm rất tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰU · 12 nét
thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là
NGHIỆP · 5 nét