由
yóuㄧㄡˊ
Hán Việt: DO
Phồn thể: 由
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(giới từ, động từ)
do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)
Cấu trúc: 由 + người + 负责/决定; 由……组成.
Ví dụ
这个项目由我负责。
zhè ge xiàng mù yóu wǒ fù zé.
Dự án này do tôi phụ trách.
由这儿到车站要走十分钟。
yóu zhè ér dào chē zhàn yào zǒu shí fēn zhōng.
Từ đây đến bến xe phải đi bộ mười phút.
水是由氢和氧组成的。
shuǐ shì yóu qīng hé yǎng zǔ chéng de.
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DO · 5 nét
do, bởi (ai làm); từ (由……到); vì, do (由于)