Bỏ qua, tới nội dung

材料

cái liàoㄘㄞˊ ㄌㄧㄠˋ

Hán Việt: TÀI LIỆU

Phồn thể: 材料

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

vật liệu, nguyên liệu; tài liệu, hồ sơ, giấy tờ; (nghĩa bóng) tố chất, người có năng lực

Ví dụ

  • 这些家具用的都是环保材料。

    zhè xiē jiā jù yòng de dōu shì huán bǎo cái liào.

    Đồ nội thất này đều dùng vật liệu thân thiện môi trường.

  • 申请签证需要准备很多材料。

    shēn qǐng qiān zhèng xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.

    Xin visa cần chuẩn bị nhiều giấy tờ.

  • 工厂的材料快用完了。

    gōng chǎng de cái liào kuài yòng wán le.

    Nguyên liệu của nhà máy sắp dùng hết rồi.

Từ hay nhầm

  • 资料 — Hán Việt "tài liệu" nhưng nghĩa chính của 材料 là vật liệu, nguyên liệu; "tài liệu" để đọc, tham khảo thường là 资料, còn hồ sơ nộp đi mới gọi 材料.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÀI · 7 nét

LIỆU · 10 nét