列
lièㄌㄧㄝˋ
Hán Việt: LIỆT
Phồn thể: 列
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, lượng từ, danh từ)
xếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)
Chú ý: trong bảng biểu ở Đại lục 列 là cột, 行 là hàng; ở Đài Loan ngược lại.
Ví dụ
请把要买的东西列出来。
qǐng bǎ yào mǎi de dōng xi liè chū lái.
Hãy liệt kê những thứ cần mua ra.
一列火车开进了车站。
yí liè huǒ chē kāi jìn le chē zhàn.
Một đoàn tàu chạy vào ga.
表格的第三列是价格。
biǎo gé de dì sān liè shì jià gé.
Cột thứ ba của bảng là giá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIỆT · 6 nét
xếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)