迟到
chí dàoㄔˊ ㄉㄠˋ
Hán Việt: TRÌ ĐÁO
Phồn thể: 遲到
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đến muộn, đi trễ
Ví dụ
对不起,我迟到了。
duì bù qǐ, wǒ chí dào le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
上班不能迟到。
shàng bān bù néng chí dào.
Đi làm không được đi muộn.
路上堵车,他迟到了二十分钟。
lù shang dǔ chē, tā chí dào le èr shí fēn zhōng.
Đường tắc, anh ấy đến muộn hai mươi phút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÌ · 7 nét
muộn, trễ; chậm; (cũng là họ Trì)
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)