离职
lí zhíㄌㄧˊ ㄓˊ
Hán Việt: LY CHỨC
Phồn thể: 離職
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
nghỉ việc, thôi việc, rời khỏi chức vụ
Ví dụ
他上个月从公司离职了。
tā shàng gè yuè cóng gōng sī lí zhí le.
Tháng trước anh ấy đã nghỉ việc ở công ty.
离职前要把工作交接好。
lí zhí qián yào bǎ gōng zuò jiāo jiē hǎo.
Trước khi nghỉ việc phải bàn giao công việc cho xong.
最近公司离职的人很多。
zuì jìn gōng sī lí zhí de rén hěn duō.
Gần đây nhiều người nghỉ việc ở công ty.
Từ hay nhầm
- 辞职 — 辞职 là tự xin thôi việc; 离职 là rời công việc nói chung (tự nghỉ hoặc vì lý do khác).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LI · 10 nét
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)
CHỨC · 11 nét
Từ liên quan
- 离 Lí — cách (khoảng cách, thời gian); rời, rời xa; họ Li
- 离开 lí kāi — rời khỏi, rời đi, xa (ai, nơi nào)
- 距离 jù lí — khoảng cách, cự ly; cách (bao xa)
- 离婚 lí hūn — ly hôn, ly dị
- 脱离 tuō lí — to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany)
- 隔离 gé lí — to separate; to isolate