抽屉
chōu tiㄔㄡ ㄊㄧ˙
Hán Việt: TRỪU THẾ
Phồn thể: 抽屜
HSK 5HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
ngăn kéo
Ví dụ
钥匙在桌子的抽屉里。
yào shi zài zhuō zi de chōu tì lǐ.
Chìa khóa ở trong ngăn kéo bàn.
他把信放进抽屉里锁起来了。
tā bǎ xìn fàng jìn chōu tì lǐ suǒ qǐ lái le.
Anh ấy cho lá thư vào ngăn kéo rồi khóa lại.
这个抽屉打不开了。
zhè ge chōu tì dǎ bù kāi le.
Ngăn kéo này không mở ra được nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỪU · 8 nét
rút, rút ra; hút (thuốc); dành (thời gian); quất, vụt; bốc (thăm)
THẾ · 8 nét