Bỏ qua, tới nội dung

人事

rén shìㄖㄣˊ ㄕˋ

Hán Việt: NHÂN SỰ

Phồn thể: 人事

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

nhân sự; việc đời, sự đời

Ví dụ

  • 这件事你去问人事部。

    zhè jiàn shì nǐ qù wèn rén shì bù.

    Việc này cậu đi hỏi phòng nhân sự.

  • 公司下个月有人事变动。

    gōng sī xià gè yuè yǒu rén shì biàn dòng.

    Tháng sau công ty có thay đổi nhân sự.

  • 她是人事经理。

    tā shì rén shì jīng lǐ.

    Cô ấy là trưởng phòng nhân sự.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay