Bỏ qua, tới nội dung

态度

tài duㄊㄞˋ ㄉㄨ˙

Hán Việt: THÁI ĐỘ

Phồn thể: 態度

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thái độ, cách cư xử

服务态度 = thái độ phục vụ; 态度好/不好; 工作态度 = thái độ làm việc.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这家店的服务态度很好。

    zhè jiā diàn de fú wù tài dù hěn hǎo.

    Thái độ phục vụ của cửa hàng này rất tốt.

  • 学习态度比成绩更重要。

    xué xí tài dù bǐ chéng jì gèng zhòng yào.

    Thái độ học tập quan trọng hơn điểm số.

  • 你对这件事是什么态度?

    nǐ duì zhè jiàn shì shì shén me tài dù?

    Bạn có thái độ thế nào về chuyện này?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÁI · 8 nét

ĐẠC · 9 nét

độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần