突出
tū chūㄊㄨ ㄔㄨ
Hán Việt: ĐỘT XUẤT
Phồn thể: 突出
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ, phó tính từ)
nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật; nhô ra
Ví dụ
他在工作中表现很突出。
tā zài gōng zuò zhōng biǎo xiàn hěn tū chū.
Anh ấy thể hiện rất nổi bật trong công việc.
这篇文章没有突出重点。
zhè piān wén zhāng méi yǒu tū chū zhòng diǎn.
Bài viết này chưa làm nổi bật trọng tâm.
这个地方的特点很突出。
zhè ge dì fang de tè diǎn hěn tū chū.
Đặc điểm của nơi này rất nổi bật.
Từ hay nhầm
- 突然 — Hán Việt là "đột xuất" nhưng 突出 nghĩa là nổi bật; "đột xuất" (bất ngờ) trong tiếng Việt là 突然 hoặc 临时.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘT · 9 nét
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra