时间
shí jiānㄕˊ ㄐㄧㄢ
Hán Việt: THỜI GIAN
Phồn thể: 時間
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
thời gian; thời gian rảnh
Lượng từ đi kèm: 段
Ví dụ
你明天有时间吗?
nǐ míng tiān yǒu shí jiān ma?
Mai bạn có thời gian không?
时间过得真快。
shí jiān guò dé zhēn kuài.
Thời gian trôi nhanh thật.
开会的时间改了。
kāi huì de shí jiān gǎi le.
Thời gian họp đã đổi rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
GIÁN · 7 nét
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
Từ liên quan
- 时候 shí hou — lúc, khi; thời gian
- 小时 xiǎo shí — giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 暂时 zàn shí — tạm thời, trước mắt, tạm
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 准时 zhǔn shí — đúng giờ, chuẩn giờ
- 按时 àn shí — đúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy định