收入
shōu rùㄕㄡ ㄖㄨˋ
Hán Việt: THU NHẬP
Phồn thể: 收入
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
thu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
Trái nghĩa: 支出 (chi tiêu). 收入高/低 = thu nhập cao/thấp.
Lượng từ đi kèm: 笔、个
Ví dụ
他的收入比以前高多了。
tā de shōu rù bǐ yǐ qián gāo duō le.
Thu nhập của anh ấy cao hơn trước nhiều.
这份工作收入不错。
zhè fèn gōng zuò shōu rù bú cuò.
Công việc này thu nhập khá.
工厂今年的收入增加了。
gōng chǎng jīn nián de shōu rù zēng jiā le.
Doanh thu của nhà máy năm nay đã tăng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
NHẬP · 2 nét
vào, nhập; gia nhập
Từ liên quan
- 收 shōu — nhận, thu; thu dọn, cất
- 收拾 shōu shi — dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 收获 shōu huò — thu hoạch; thành quả, điều thu được
- 吸收 xī shōu — hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 收藏 shōu cáng — to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection
- 收益 shōu yì — earnings; profit
- 回收 huí shōu — thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)